Rất dzui khi bạn truy cập 4rum của Lớp 08KMT đáng iu!^^
IELTS Speaking – Confusing Words B9e8ffd8607e2764
Rất dzui khi bạn truy cập 4rum của Lớp 08KMT đáng iu!^^
IELTS Speaking – Confusing Words B9e8ffd8607e2764
Bạn có muốn phản ứng với tin nhắn này? Vui lòng đăng ký diễn đàn trong một vài cú nhấp chuột hoặc đăng nhập để tiếp tục.



 
Trang ChínhGalleryTìm kiếmĐăng kýĐăng Nhập
08KMT
Thời gian trôi..
Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 
Rechercher Advanced Search
Liên hệ trực tuyến
Admin
Latest topics
liên kết

° Đại học Khoa học Tự Nhiên

° Phòng đào tạo ĐH KHTN
Tra cứu kết quả học tập.

° Khoa Môi trường Đại học KHTN

° Diễn đàn Yêu môi trường

° C4E club

° Môi trường xanh

° Go Green Hanh Trinh Xanh

° Con người và thiên nhiên

° Trung tâm tư vấn môi trường

° Photoshop online

° Thầy Nguyễn Trường Ngân

° RAECP
Chương trình Nâng cao nhận thức về Môi trường và Biến đổi khí hậu

Pageview
 Địa chỉ IP của bạn

 

 IELTS Speaking – Confusing Words

Go down 
Tác giảThông điệp
greennet

greennet


Tổng số bài gửi : 1227
Points : 3679
Reputation : 10
Join date : 31/08/2013
Age : 32

IELTS Speaking – Confusing Words Empty
Bài gửiTiêu đề: IELTS Speaking – Confusing Words   IELTS Speaking – Confusing Words I_icon_minitimeTue Mar 10, 2015 7:14 pm

IELTS Speaking – Confusing Words

Hôm nay, RES sẽ giới thiệu với các bạn một số cặp từ hay bị dùng nhầm nghĩa hoặc gây bối rối cho người nói, không chỉ trong phần thi ielts speaking mà còn cả trong các tình huống thường ngày nhé!


Đăng kí tư vấn qua điện thoại để hướng dẫn phương pháp học hiệu quả - sử

dụng tài liệu - giải đáp thắc mắc – nâng cao trình độ Tiếng Anh

http://res.vn/tin-tuc/tu-van-giai-dap-thac-mac-qua-dien-thoai.html

IELTS Speaking – Confusing Words Ielts-speaking-confusion


Những cặp từ hay bị dùng nhầm trong ielts speaking


principal(s)/principle(s)

- principal: both a noun and an adjective, mostly used as an adjective, meaning: (adj) primary, most important, main, major or (noun) a person who holds an important role, mostly used with the meaning ‘head teacher’.

Examiner: What are the factors which contribute to global warming?
Candidate: One of the principal factors in global warming is the greenhouse effect. Human activities are enhancing this effect due to the increasing use of heating or transportation. Another well-known one is the change in solar output.

- principle is a noun only, meaning: a belief, rule, standard, law.

Examiner: What do you think about reducing the working week to thirty five hours to decrease the unemployment rate?
Candidate: While this may sound good in principle, in practice it may be impossible to apply. It’s easy to see that more employees equals to more cost, which reduces a company’s competitiveness and its net income.

continual/continuous

- “continuous” indicates duration without interruption.

Examiner: What is your opinion on exams?
Candidate: Personally I believe that continuous assessment will allow people to work steadily rather than depend on an intensive exam period.

- “continual” indicates duration that continues over a long period of time, but with intervals of interruption.
Examiner: What have governments done in regard to climate change?
Candidate: Governments of developing countries have continually held conferences on climate change and its potential threats to the lives of people as well as animals.

discover/invent

- “discover” is to determine the existence, presence, or fact of something.
- “invent” is to come up with an idea, a plan, an explanation, a theory, or a principle after a mental effort.

Examiner: What was your childhood dream?
Candidate 1: Well, I used to, and still do, have huge respect for Sir Alexander Fleming. So I wanted so badly to discover something meaningful for the human race, just like what he did with penicillin.
Candidate 2: I grew up surrounded by technology devices and felt the full impact that computers made. I hoped to invent something great later in my life.


BẠN CÒN CHẦN CHỪ GÌ NỮA MÀ KHÔNG CLICK VÀO LINK ĐĂNG KÝ DƯỚI ĐÂY NHỈ?

Đăng ký kiểm tra Trình Độ Tiếng Anh Miễn Phí

Nếu các bạn có thắc mắc gì về khóa học thì đừng ngần ngại gọi đến số

Hotline của RES nhé : 0979043610 - 0906050084


RES ( Reliable English School )

RES là trung tâm ngoại ngữ hàng đầu về luyện thi IELTS, TOEIC, Tiếng Anh giao tiếp chất lượng, hiện có cơ sở tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh với đội ngũ giáo viên bản xứ (Anh, Úc, Mỹ, Canada) nhiều kinh nghiệm, chuyên môn cao. Dù chỉ mới thành lập từ tháng 05/2008 nhưng RES đã nhanh chóng đạt được vị trí số 1 về luyện thi IELTS tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh nhờ vào chất lượng giáo viên nước ngoài suất sắc quen thuộc với sinh viên nhiều trường ĐH Ngoại Thương, Quốc Gia, Kinh tế, Ngân hàng cùng đội ngũ tư vấn, nhân viên tận tâm và chuyên nghiệp. Thành tích nổi bật của RES là đã có 10 học viên đạt 8.5 IELTS, hơn 100 học viên đạt 8.0 IELTS và hàng nghìn học viên đạt 7.5. 4 bạn đạt điểm tuyệt đối 990 Toeic và hơn 500 bạn đạt trên 900 Toeic.

Thông tin liên hệ

Hà Nội:


Số 193C3 Bà Triệu, Q. Hai Bà Trưng - Tel: 04.3623 1575

Số 71 Chùa Láng, Q. Đống Đa - Tel: 04.3259 5447

Số 446 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội - Tel: 090 6050 084

TP. Hồ Chí Minh:


Số 172A Nguyễn Đình Chiểu, Quận 3, TP.HCM - Tel: 08.3603 1143

Số 310 Cao Thắng, Quận 10, TP.HCM - Tel: 08.3610 0687

Website: www.res.vn - Email: res.edu.co@gmail.com - Hotline: 097 9043 610 - 090 6050 084

Yahoo chat : academyielts ; hanoi_res ; hochiminh_res

Các bài liên quan

Đăng kí kiểm tra trình độ và tư vấn phương pháp học Tiếng Anh miễn phí

Đề thi IELTS + Đáp Án

Học viên tiêu biểu chia sẻ kinh nghiệm

Kinh nghiệm Luyện Thi IELTS


Về Đầu Trang Go down
 
IELTS Speaking – Confusing Words
Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
 Similar topics
-
» IELTS Speaking – Confusing Words
» IELTS Speaking – Confusing Words
» IELTS Speaking – Confusing Words
» [Ielts Speaking] Chuẩn bị cho câu trả lời trong phần thi IELTS speaking part 2
» ][Ielts Speaking] Chuẩn bị cho câu trả lời trong phần thi IELTS speaking part 2

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
 :: Học tập :: English Club-
Chuyển đến