Rất dzui khi bạn truy cập 4rum của Lớp 08KMT đáng iu!^^
27 PHRASAL VERBS HẾT SỨC THÔNG DỤNG VỚI GO/TAKE/LOOK B9e8ffd8607e2764
Rất dzui khi bạn truy cập 4rum của Lớp 08KMT đáng iu!^^
27 PHRASAL VERBS HẾT SỨC THÔNG DỤNG VỚI GO/TAKE/LOOK B9e8ffd8607e2764
Bạn có muốn phản ứng với tin nhắn này? Vui lòng đăng ký diễn đàn trong một vài cú nhấp chuột hoặc đăng nhập để tiếp tục.



 
Trang ChínhGalleryTìm kiếmĐăng kýĐăng Nhập
08KMT
Thời gian trôi..
Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 
Rechercher Advanced Search
Liên hệ trực tuyến
Admin
Latest topics
liên kết

° Đại học Khoa học Tự Nhiên

° Phòng đào tạo ĐH KHTN
Tra cứu kết quả học tập.

° Khoa Môi trường Đại học KHTN

° Diễn đàn Yêu môi trường

° C4E club

° Môi trường xanh

° Go Green Hanh Trinh Xanh

° Con người và thiên nhiên

° Trung tâm tư vấn môi trường

° Photoshop online

° Thầy Nguyễn Trường Ngân

° RAECP
Chương trình Nâng cao nhận thức về Môi trường và Biến đổi khí hậu

Pageview
 Địa chỉ IP của bạn

 

 27 PHRASAL VERBS HẾT SỨC THÔNG DỤNG VỚI GO/TAKE/LOOK

Go down 
Tác giảThông điệp
greennet

greennet


Tổng số bài gửi : 1227
Points : 3679
Reputation : 10
Join date : 31/08/2013
Age : 32

27 PHRASAL VERBS HẾT SỨC THÔNG DỤNG VỚI GO/TAKE/LOOK Empty
Bài gửiTiêu đề: 27 PHRASAL VERBS HẾT SỨC THÔNG DỤNG VỚI GO/TAKE/LOOK   27 PHRASAL VERBS HẾT SỨC THÔNG DỤNG VỚI GO/TAKE/LOOK I_icon_minitimeMon Nov 10, 2014 3:10 pm

27 PHRASAL VERBS HẾT SỨC THÔNG DỤNG VỚI GO/TAKE/LOOK

Cùng luyện thi IELTS với trung tâm anh ngữ RES nhé!
Đăng kí tư vấn qua điện thoại để hướng dẫn phương pháp học hiệu quả - sử

dụng tài liệu - giải đáp thắc mắc – nâng cao trình độ Tiếng Anh

http://res.vn/tin-tuc/tu-van-giai-dap-thac-mac-qua-dien-thoai.html


[PHRASAL VERBS with GO]
1. to go back on: thất hứa
e.g. He always goes back on his promises.

2. to go off something: không thích thứ gì đó nữa
e.g. She goes off this car anymore.

3. to go off: bị hư, không thể sử dụng được nữa
e.g. The machine has gone off.

4. to go haywire: bị hư, chập mạch (máy móc, thiết bị)
e.g. The CPU has gone haywire.

5. to go over: giải thích, hướng dẫn
e.g. I'll go over how this machine works.

6. to go from bad to worse: trở nên tệ, xấu hơn
e.g. The wound has gone from bad to worse.

7. to go to one's head: làm cho ai đó trở nên kiêu ngạo, hống hách
e.g. His flying colors have gone to his head.
*flying colors: điểm số cao

[PHRASAL VERBS with TAKE]
1. to take turns doing something: thay phiên nhau làm gì đó
e.g. The schoolboys took turns uploading the packages.

2. to take on something: đảm nhận việc gì đó
e.g. Mr. Austin took on the leadership of the group.

3. to take off: Cất cánh
e.g. The plane took off an hour ago.

4. to take off: cởi
e.g. Remember to take off your head before entering the room.

5. to take it for granted: cho là hiển nhiên, điều phải xảy ra (ko chắc)
e.g. He took it for granted that the rescue team would come to his aid.

6. to take something to pieces: tháo cái gì đó thành từng mảnh
e.g. They had to take the vehicle to pieces.

7. to take up: tiếp tục
e.g. She took up her story after a pause.

8. to take one's eyes off something: dời mắt khỏi thứ gì đó.
e.g. He couldn't take his eyes off the girl.

9. to be taken in something: tin 1 cách mù quáng vào thứ gì đó.
e.g. The woman was taken in by the fortune teller's words.
*fortune teller: thầy bói

10. to take notice of something: chú ý, để ý đến thứ gì đó
e.g. He took no notice of my advice.

[PHRASAL VERBS with LOOK]
1. to look at: nhìn
e.g. He's looking at the cat.

2. to look after: chăm sóc
e.g. I have to look after my grandfather.

3. to look something up: tra từ
e.g. Let's look this word up in the dictionary.

4. to look back on: nhìn lại (quá khứ)
e.g. You should look back on what have just done.

5. to look down on: xem thường
e.g. He seems to look down on me.

6. to look up to: tôn trọng, xem trọng
e.g. You must look up to the deen.

7. to look over: kiểm tra, xem xét
e.g. I'll look over how the machine works.

8. to look over: bỏ qua, tha thứ
e.g. It's time to look over John's faults.

9. to look out! Cẩn thận
e.g. Look out! The car is coming.

BẠN CÒN CHẦN CHỪ GÌ NỮA MÀ KHÔNG CLICK VÀO LINK ĐĂNG KÝ DƯỚI ĐÂY NHỈ?

Đăng kí tư vấn qua điện thoại để hướng dẫn phương pháp học hiệu quả -

sử dụng tài liệu - giải đáp thắc mắc – nâng cao trình độ Tiếng Anh

http://res.vn/tin-tuc/tu-van-giai-dap-thac-mac-qua-dien-thoai.html

Nếu các bạn có thắc mắc gì về khóa học thì đừng ngần ngại gọi đến số Hotline của RES nhé : 0979043610 - 0906050084

RES ( Reliable English School )

RES là trung tâm ngoại ngữ hàng đầu về luyện thi IELTS, TOEIC, Tiếng Anh giao tiếp chất lượng, hiện có cơ sở tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh với đội ngũ giáo viên bản xứ (Anh, Úc, Mỹ, Canada) nhiều kinh nghiệm, chuyên môn cao. Dù chỉ mới thành lập từ tháng 05/2008 nhưng RES đã nhanh chóng đạt được vị trí số 1 về luyện thi IELTS tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh nhờ vào chất lượng giáo viên nước ngoài suất sắc quen thuộc với sinh viên nhiều trường ĐH Ngoại Thương, Quốc Gia, Kinh tế, Ngân hàng cùng đội ngũ tư vấn, nhân viên tận tâm và chuyên nghiệp. Thành tích nổi bật của RES là đã có 10 học viên đạt 8.5 IELTS, hơn 100 học viên đạt 8.0 IELTS và hàng nghìn học viên đạt 7.5. 4 bạn đạt điểm tuyệt đối 990 Toeic và hơn 500 bạn đạt trên 900 Toeic.

Thông tin liên hệ

Hà Nội:


Số 193C3 Bà Triệu, Q. Hai Bà Trưng - Tel: 04.3623 1575

Số 71 Chùa Láng, Q. Đống Đa - Tel: 04.3259 5447

Số 446 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội - Tel: 090 6050 084

TP. Hồ Chí Minh:


Số 172A Nguyễn Đình Chiểu, Quận 3, TP.HCM - Tel: 08.3603 1143

Số 368 Cao Thắng, Quận 10, TP.HCM - Tel: 08.3610 0687

Website: www.res.vn - Email: res.edu.co@gmail.com - Hotline: 097 9043 610 - 090 6050 084

Yahoo chat : academyielts ; hanoi_res ; hochiminh_res

Các bài liên quan

Kinh nghiệm Luyện Thi IELTS

Đề thi IELTS + Đáp Án

Tư vấn giải đáp thắc mắc qua điện thoại hỗ trợ nâng cao trình độ Tiếng Anh

Các giáo viên bản ngữ luyện thi IELTS nổi Tiếng ở Hà Nội và Thành Phố HCM

Các khóa học giúp bạn tăng điểm IELTS nhanh nhất



Về Đầu Trang Go down
 
27 PHRASAL VERBS HẾT SỨC THÔNG DỤNG VỚI GO/TAKE/LOOK
Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
 Similar topics
-
» 27 PHRASAL VERBS HẾT SỨC THÔNG DỤNG VỚI GO/TAKE/LOOK
» 27 PHRASAL VERBS HẾT SỨC THÔNG DỤNG VỚI GO/TAKE/LOOK
» Tổng hợp 70 PHRASAL VERB thông dụng nhất
» Tổng hợp 70 PHRASAL VERB thông dụng nhất
» Các cụm giới từ thông dụng trong tiếng anh

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
 :: Học tập :: English Club-
Chuyển đến