Rất dzui khi bạn truy cập 4rum của Lớp 08KMT đáng iu!^^
TỔNG HỢP 52 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA B9e8ffd8607e2764
Rất dzui khi bạn truy cập 4rum của Lớp 08KMT đáng iu!^^
TỔNG HỢP 52 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA B9e8ffd8607e2764
Bạn có muốn phản ứng với tin nhắn này? Vui lòng đăng ký diễn đàn trong một vài cú nhấp chuột hoặc đăng nhập để tiếp tục.



 
Trang ChínhGalleryTìm kiếmĐăng kýĐăng Nhập
08KMT
Thời gian trôi..
Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 
Rechercher Advanced Search
Liên hệ trực tuyến
Admin
Latest topics
liên kết

° Đại học Khoa học Tự Nhiên

° Phòng đào tạo ĐH KHTN
Tra cứu kết quả học tập.

° Khoa Môi trường Đại học KHTN

° Diễn đàn Yêu môi trường

° C4E club

° Môi trường xanh

° Go Green Hanh Trinh Xanh

° Con người và thiên nhiên

° Trung tâm tư vấn môi trường

° Photoshop online

° Thầy Nguyễn Trường Ngân

° RAECP
Chương trình Nâng cao nhận thức về Môi trường và Biến đổi khí hậu

Pageview
 Địa chỉ IP của bạn

 

 TỔNG HỢP 52 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA

Go down 
Tác giảThông điệp
greennet

greennet


Tổng số bài gửi : 1227
Points : 3679
Reputation : 10
Join date : 31/08/2013
Age : 32

TỔNG HỢP 52 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA Empty
Bài gửiTiêu đề: TỔNG HỢP 52 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA   TỔNG HỢP 52 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA I_icon_minitimeThu Oct 16, 2014 11:41 am

TỔNG HỢP 52 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA

Cùng luyện thi IELTS với trung tâm anh ngữ RES nhé!


Đăng kí tư vấn qua điện thoại để hướng dẫn phương pháp học hiệu quả - sử

dụng tài liệu - giải đáp thắc mắc – nâng cao trình độ Tiếng Anh

http://res.vn/tin-tuc/tu-van-giai-dap-thac-mac-qua-dien-thoai.html


1 above /ə’bʌv/ trên >< below /bi’lou/ dưới (prep)

2 add /æd/ cộng, thêm vào >< subtract/səb’trækt/ trừ (v)

3 all /ɔ:l/ tất cả >< none /nʌn/ không chút nào (pro)

4 alone /ə’loun/ đơn độc >< together /tə’geðə/ cùng nhau (adv)

5 back /bæk/ phía sau >< front /frʌnt/ phía trước (n)

6 before /bi’fɔ:/ trước >< after /ɑ:ftə/ sau (adv)

7 begin /bi’gin/ bắt đầu >< end /end/ kết thúc (v)

8 big /big/ to >< little /’litl/ nhỏ (adj)

9 cold /kould/ lạnh >< hot /hɔt/ nóng (adj)

10 cool /ku:l/ >< warm /wɔ:m/ ấm áp (adj)

11 dark /dɑ:k/ tối >< light /lait/ sang (adj)

12 difficult /’difikəlt/ khó >< easy /’i:zi/ dễ (adj)

13 dry /drai/ khô >< wet /wet/ ướt (adj)

14 east /i:st/ đông >< west /west/ tây (n)

15 empty /’empti/ trống không >< full /ful/ đầy (adj)

16 enter /’entə/ lối vào >< exit /’eksit/ lối ra (n)

17 even /’i:vn/ chẵn >< odd /ɒd/ lẻ (adj)

18 fact /fækt/ sự thật >< fiction /’fik∫n/ điều hư cấu (n)

19 first /fə:st/ đầu tiên >< last /lɑ:st/ cuối cùng (n)

20 get /get/ nhận được >< give /giv/ cho, biếu, tặng (v)

21 high /hai/ cao >< low /lou/ thấp (adj)

22 inside /in’said/ trong >< outside /’autsaid/ ngoài (adv)

23 jolly /’dʒɔli/ đùa bỡn >< serious /’siəriəs/ hệ trọng (adj)

24 know /nou/ biết >< guess /ges/ đoán (v)

25 leave /li:v/ rời đi >< stay /stei/ lưu lại (v)

26 left /left/ trái >< right /rait/ phải (adj)

27 loud /laud/ ồn ào >< quiet /’kwaiət/ yên lặng (adj)

28 most /moust/ hầu hết >< least /li:st/ ít nhất (adv)

29 near /niə/ gần >< far /fɑ:/ xa (adj)

30 north /nɔ:θ/ bắc >< south / saʊθ/ nam (n)

31 on /on/ bật >< off /ɔ:f/ tắt (adv)

32 open /’oupən/ mở >< close /klouz/ đóng (v)

33 over /’ouvə/ trên >< under /’ʌndə/ dưới (prep)

34 part /pa:t/ phần, bộ phận >< whole /həʊl/ toàn bộ (n)

35 play /plei/ chơi >< work /wɜ:k/ làm (v)

36 private /ˈpraɪvɪt/ riêng tư, cá nhân >< public /’pʌblik/ chung, công cộng (adj)

37 push /puʃ/ đẩy >< pull /pul/ kéo (v)

38 question /ˈkwɛstʃən/ hỏi >< answer /’ɑ:nsə/ trả lời (v)

39 raise /reiz/ tăng >< lower /’louə/ giảm (v)

40 right /rait/ đúng >< wrong /rɒŋ/ sai (adj)

41 sad /sæd/ buồn rầu >< happy /ˈhæpi/ vui sướng, hạnh phúc (adj)

42 safe /seif/ an toàn >< dangerous /´deindʒərəs/ nguy hiểm (adj)

43 same /seim/ giống nhau >< different /’difrәnt/ khác biệt (adj)

44 sit /sit/ ngồi >< stand /stænd/ đứng (v)

45 sweet /swi:t/ ngọt >< sour /’sauə/ chua (adj)

46 through /θru:/ ném >< catch /kætʃ/ bắt lấy (v)

47 true /truː/ đúng >< false /fɔːls/ sai (adj)

48 up /ʌp/ lên >< down /daun/ xuống (adv)

49 vertical /ˈvɜrtɪkəl/ dọc >< horizontal /,hɔri’zɔntl/ ngang (adj)

50 wide /waid/ rộng >< narrow /’nærou/ chật hẹp (adj)

51 win /win/ thắng >< lose /lu:z/ thua (v)

52 young /jʌɳ/ trẻ>< old /ould/ già (adj)


BẠN CÒN CHẦN CHỪ GÌ NỮA MÀ KHÔNG CLICK VÀO LINK ĐĂNG KÝ DƯỚI ĐÂY NHỈ?

Đăng kí tư vấn qua điện thoại để hướng dẫn phương pháp học hiệu quả -

sử dụng tài liệu - giải đáp thắc mắc – nâng cao trình độ Tiếng Anh

http://res.vn/tin-tuc/tu-van-giai-dap-thac-mac-qua-dien-thoai.html

Nếu các bạn có thắc mắc gì về khóa học thì đừng ngần ngại gọi đến số Hotline của RES nhé : 0979043610 - 0906050084

RES ( Reliable English School )

RES là trung tâm ngoại ngữ hàng đầu về luyện thi IELTS, TOEIC, Tiếng Anh giao tiếp chất lượng, hiện có cơ sở tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh với đội ngũ giáo viên bản xứ (Anh, Úc, Mỹ, Canada) nhiều kinh nghiệm, chuyên môn cao. Dù chỉ mới thành lập từ tháng 05/2008 nhưng RES đã nhanh chóng đạt được vị trí số 1 về luyện thi IELTS tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh nhờ vào chất lượng giáo viên nước ngoài suất sắc quen thuộc với sinh viên nhiều trường ĐH Ngoại Thương, Quốc Gia, Kinh tế, Ngân cùng đội ngũ tư vấn, nhân viên tận tâm và chuyên nghiệp. Thành tích nổi bật của RES là đã có 10 học viên đạt 8.5 IELTS, hơn 100 học viên đạt 8.0 IELTS và hàng nghìn học viên đạt 7.5. 4 bạn đạt điểm tuyệt đối 990 Toeic và hơn 500 bạn đạt trên 900 Toeic.

Thông tin liên hệ

Hà Nội:


Số 193C3 Bà Triệu, Q. Hai Bà Trưng - Tel: 04.3623 1575

Số 71 Chùa Láng, Q. Đống Đa - Tel: 04.3259 5447

Số 446 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội - Tel: 090 6050 084

TP. Hồ Chí Minh:


Số 172A Nguyễn Đình Chiểu, Quận 3, TP.HCM - Tel: 08.3603 1143

Số 368 Cao Thắng, Quận 10, TP.HCM - Tel: 08.3610 0687

Website: www.res.vn - Email: res.edu.co@gmail.com - Hotline: 097 9043 610 - 090 6050 084

Yahoo chat : academyielts ; hanoi_res ; hochiminh_res

Các bài liên quan

Kinh nghiệm Luyện Thi IELTS

Đề thi IELTS + Đáp Án

Tư vấn giải đáp thắc mắc qua điện thoại hỗ trợ nâng cao trình độ Tiếng Anh

Các giáo viên bản ngữ luyện thi IELTS nổi Tiếng ở Hà Nội và Thành Phố HCM

Các khóa học giúp bạn tăng điểm IELTS nhanh nhất

Về Đầu Trang Go down
 
TỔNG HỢP 52 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA
Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
 Similar topics
-
» TỔNG HỢP 52 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA
» TỔNG HỢP 52 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA
» TỔNG HỢP 21 TỪ ĐỒNG NGHĨA CHO TASK 2
» 20 CÂU THÀNH NGỮ Ý NGHĨA VỀ GIA ĐÌNH
» TỔNG HỢP CÁC THÀNH NGỮ VỚI HAND

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
 :: Học tập :: English Club-
Chuyển đến