Rất dzui khi bạn truy cập 4rum của Lớp 08KMT đáng iu!^^
TỔNG HỢP 21 TỪ ĐỒNG NGHĨA CHO TASK 2 B9e8ffd8607e2764
Rất dzui khi bạn truy cập 4rum của Lớp 08KMT đáng iu!^^
TỔNG HỢP 21 TỪ ĐỒNG NGHĨA CHO TASK 2 B9e8ffd8607e2764
Bạn có muốn phản ứng với tin nhắn này? Vui lòng đăng ký diễn đàn trong một vài cú nhấp chuột hoặc đăng nhập để tiếp tục.



 
Trang ChínhGalleryTìm kiếmĐăng kýĐăng Nhập
08KMT
Thời gian trôi..
Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 
Rechercher Advanced Search
Liên hệ trực tuyến
Admin
Latest topics
liên kết

° Đại học Khoa học Tự Nhiên

° Phòng đào tạo ĐH KHTN
Tra cứu kết quả học tập.

° Khoa Môi trường Đại học KHTN

° Diễn đàn Yêu môi trường

° C4E club

° Môi trường xanh

° Go Green Hanh Trinh Xanh

° Con người và thiên nhiên

° Trung tâm tư vấn môi trường

° Photoshop online

° Thầy Nguyễn Trường Ngân

° RAECP
Chương trình Nâng cao nhận thức về Môi trường và Biến đổi khí hậu

Pageview
 Địa chỉ IP của bạn

 

 TỔNG HỢP 21 TỪ ĐỒNG NGHĨA CHO TASK 2

Go down 
Tác giảThông điệp
greennet

greennet


Tổng số bài gửi : 1227
Points : 3679
Reputation : 10
Join date : 31/08/2013
Age : 32

TỔNG HỢP 21 TỪ ĐỒNG NGHĨA CHO TASK 2 Empty
Bài gửiTiêu đề: TỔNG HỢP 21 TỪ ĐỒNG NGHĨA CHO TASK 2   TỔNG HỢP 21 TỪ ĐỒNG NGHĨA CHO TASK 2 I_icon_minitimeSat Aug 30, 2014 9:23 pm

TỔNG HỢP 21 TỪ ĐỒNG NGHĨA CHO TASK 2

Mem bỏ túi những từ này đề tăng điểm từ vựng cho Task 2 mem nhé


Đăng kí tư vấn qua điện thoại để hướng dẫn phương pháp học hiệu quả - sử

dụng tài liệu - giải đáp thắc mắc – nâng cao trình độ Tiếng Anh

http://res.vn/tin-tuc/tu-van-giai-dap-thac-mac-qua-dien-thoai.html

1. In fact= actually, in actual fact, in effect, in reality, in truth, indeed, as a matter of fact, in point of fact, essentially, to all intents and purposes, in operation, successfully for practical purposes.

2. Irony= satire, sarcasm, mockery, biting wit, insincerity, paradox, incongruity, contrariness, inconsistency, absurdity, contradiction, impossibility, irrationality, foolishness, craziness, ludicrousness, ridiculousness, senselessness, pointlessness, illogical, craziness, ludicrousness.

3. Lavish= plentiful, abundant, generous, copious, bountiful, prolific, fulsome, extravagant, profligate, unrestrained, luxuriant, luxurious, copious, abundant, heap, pour, bestow, cover with

4. Life= existence, being, living, days, years, death, verve, vivacity, energy, soul.

5. Logical= reason, judgment, sense, common sense, rational, reasonable, commonsensical, consistent, coherent,valid, plausible, obvious, understandable, most likely, clear, lucid, patent, plain, unambiguous unmistakable, apparent, visible, seeming, ostensible, deceptive, perceptible, conspicuous, manifest in full view.

6. Lose= be unable to find, mislay, drop, be defeated, go down, be beaten, fail, suffer defeat, evade, give somebody the slip, leave behind, get away from, elude, waste, exhaust, be bereaved, suffer the loss of, squander misuse

7. Low= near to the ground, low down, short, small, little, stumpy, depleted, at a low level, down, run down, short, in short supply, dwindling, minimal, muted, soothing, quiet, muffled, miserable, unhappy, gloomy, despondent, depressed, down in the dumps, sorry for yourself, fed up downcast, low point, depths.

8. Marketing= advertising, promotion, selling, market, sell, marketplace, sale.

9. Modern= contemporary, current, up to date, recent, new, present, fresh, prevailing, progressive, enlightened, forward-looking, avant-grade, advanced, fashionable, innovative, most recent, hottest, newest.

10. Mother= look after, care for, protect, nurse, tend.

11. Movie= film, picture, motion picture, show.

12. Nature= landscape, panorama, vista, surroundings, outlook, view, countryside, backdrop, earth, world, life,

13. atmosphere, milieu, location, ecosystem, natural environment.

14. Need= require, call for, want, necessitate, could do with, have to, must, should, ought, essential, requirement, poverty, requisite, hardship, neediness, indigence, penury, destitution, adversity, demand, vital, indispensable, crucial, fundamental, basic, central, key, chief.

15. Partner=associate, colleague, collaborator, co-worker, spouse, companion, wife, husband, mate, other half, affiliate, team up, unite, connect, link up.

16. Pet= preferred, much loved, beloved, desired, darling, choice.

17. Play= engage in recreation, amuse yourself, have fun, fool around, participate, take part in, cooperate, join in, compete, recreation, games, fun, performance, dramatic piece, show, act.

18. Politics= Government, Political affairs, Affairs of state, Policy, Political principles, Political opinions, Political views.

19. Put= place, set, lay, position, situate, locate, plant, deposit, leave, plunk.

20. Reserved= set aside, kept back, aloof, unfriendly, detached, diffident, forbidden, prohibited, restricted, confine, hamper, impede, keep a tight rein on.

21. Rise= go up, increase, climb, mount, get higher, ascend, augment, grow, upsurge, intensification, be apparent tower,come into view, materialize, spread, development, slope, bank.

BẠN CÒN CHẦN CHỪ GÌ NỮA MÀ KHÔNG CLICK VÀO LINK ĐĂNG KÝ DƯỚI ĐÂY NHỈ?

Đăng kí tư vấn qua điện thoại để hướng dẫn phương pháp học hiệu quả - sử

dụng tài liệu - giải đáp thắc mắc – nâng cao trình độ Tiếng Anh

http://res.vn/tin-tuc/tu-van-giai-dap-thac-mac-qua-dien-thoai.html


Nếu các bạn có thắc mắc gì về khóa học thì đừng ngần ngại gọi đến số Hotline của RES nhé : 0979043610 - 0906050084


RES ( Reliable English School )

RES là trung tâm ngoại ngữ hàng đầu về luyện thi IELTS, TOEIC, Tiếng Anh giao tiếp chất lượng, hiện có cơ sở tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh với đội ngũ giáo viên bản xứ (Anh, Úc, Mỹ, Canada) nhiều kinh nghiệm, chuyên môn cao. Dù chỉ mới thành lập từ tháng 05/2008 nhưng RES đã nhanh chóng đạt được vị trí số 1 về luyện thi IELTS tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh nhờ vào chất lượng giáo viên nước ngoài suất sắc quen thuộc với sinh viên nhiều trường ĐH Ngoại Thương, Quốc Gia, Kinh tế, Ngân cùng đội ngũ tư vấn, nhân viên tận tâm và chuyên nghiệp. Thành tích nổi bật của RES là đã có 10 học viên đạt 8.5 IELTS, hơn 100 học viên đạt 8.0 IELTS và hàng nghìn học viên đạt 7.5. 4 bạn đạt điểm tuyệt đối 990 Toeic và hơn 500 bạn đạt trên 900 Toeic.

Thông tin liên hệ

Hà Nội:


Số 193C3 Bà Triệu, Q. Hai Bà Trưng - Tel: 04.3623 1575

Số 71 Chùa Láng, Q. Đống Đa - Tel: 04.3259 5447

TP. Hồ Chí Minh:


Số 197 Nguyễn Văn Thủ, Phường ĐaKao, Quận 1, TP.HCM - Tel: 08.3603 1143

Số 368 Cao Thắng, Quận 10, TP.HCM - Tel: 08.3610 0687

Website: www.res.vn - Email: res.edu.co@gmail.com - Hotline: 097 9043 610 - 090 6050 084

Yahoo chat : academyielts ; hanoi_res ; hochiminh_res

Các bài liên quan

Kinh nghiệm Luyện Thi IELTS

Đề thi IELTS + Đáp Án

Tư vấn giải đáp thắc mắc qua điện thoại hỗ trợ nâng cao trình độ Tiếng Anh

Các giáo viên bản ngữ luyện thi IELTS nổi Tiếng ở Hà Nội và Thành Phố HCM

Các khóa học giúp bạn tăng điểm IELTS nhanh nhất

Về Đầu Trang Go down
 
TỔNG HỢP 21 TỪ ĐỒNG NGHĨA CHO TASK 2
Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
 Similar topics
-
» Common Essay Topics for Task 2 Writing – Các chủ đề thường gặp trong bài Viết IELTS Task 2
» 20 CÂU THÀNH NGỮ Ý NGHĨA VỀ GIA ĐÌNH
» 20 CÂU THÀNH NGỮ Ý NGHĨA VỀ GIA ĐÌNH
» TỔNG HỢP 52 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA
» Định nghĩa tình yêu

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
 :: Học tập :: English Club-
Chuyển đến